Anh - Việt
béo ị
Tính từ
béo ị (Tính từ)
Nghĩa 01 · Rất béo, trông to và nặng nề.
非常胖,身材臃肿。
Rất béo, trông to và nặng nề.
Ví dụ
奶奶家的猫吃得太多,胖得很厉害。【】Con mèo nhà bà béo ị vì ăn quá nhiều.
这只狗因为每天都被喂得太饱,胖得厉害。【】Chú chó béo ị vì ngày nào cũng được cho ăn no.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Béo đến mức chậm chạp, khó cử động.
胖得行动迟缓,难以动弹。
Béo đến mức chậm chạp, khó cử động.
Ví dụ
明先生胖得厉害,无法挤过人群。【】Ông Minh béo ị, không thể chen qua đám đông.
聚会之后,他胖得动弹不得,一直躺在沙发上。【】Sau bữa tiệc, anh ấy béo ị đến mức nằm yên trên ghế sofa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của béo ị (Adjective)
Danh từ + béo ịbéo ị + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
胖乎乎的婴儿 đứa bé béo ị | 昨天我在公园里看到一个胖乎乎的小宝宝。 Tôi thấy một đứa bé béo ị ở công viên hôm qua. |
胖嘟嘟的脸蛋 má béo ị | 这个小女孩的脸蛋胖嘟嘟的,非常可爱。 Cô bé có đôi má béo ị rất đáng yêu. |
胖乎乎的猫 con mèo béo ị | 那只胖乎乎的猫整天只顾着睡觉。 Con mèo béo ị ấy suốt ngày chỉ ngủ. |
肥猪 con lợn béo ị | 那头肥猪连站都不愿站起来。 Con lợn béo ị kia chẳng chịu đứng dậy. |