Anh - Việt
bi bô
Động từ
bi bô (Động từ)
Nghĩa 01 · Trẻ nhỏ chưa nói sõi, lặp đi lặp lại những âm tiết chưa rõ ràng.
幼儿还不会清楚说话,反复发出含糊的音节。
Trẻ nhỏ chưa nói sõi, lặp đi lặp lại những âm tiết chưa rõ ràng.
Ví dụ
八个月大的宝宝已经会咿咿呀呀地叫妈妈了。【】Em bé mới tám tháng đã biết bi bô gọi mẹ.
隔壁的小男孩整天在窗边咿咿呀呀地说个不停。【】Cháu bé nhà hàng xóm suốt ngày bi bô bên cửa sổ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bi bô (Verb)
Danh từ + bi bôbi bô + Trạng từbi bô + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
宝宝咿咿呀呀 bé bi bô | 宝宝今天整个下午都在咿咿呀呀。 Hôm nay bé bi bô suốt cả buổi chiều. |