Anh - Việt

Bản dịch của từ Tiếng bi bô trong tiếng Trung

tiếng Bi bô

Danh từ

tiếng Bi bô (Danh từ)

Nghĩa 01 · Âm thanh do trẻ sơ sinh phát ra khi bắt đầu biết nói, thường là những âm tiết lặp lại đơn giản như “bi bô”.

婴儿的咿呀声

Âm thanh do trẻ sơ sinh phát ra khi bắt đầu biết nói, thường là những âm tiết lặp lại đơn giản như “bi bô”.

Ví dụ
兰在公园听见婴儿的咿呀学语。【】Lan nghe tiếng bi bô của em bé tại công viên.
护士在周二探访时没听到婴儿的咿呀声。【】Y tá không nghe tiếng bi bô trong chuyến thăm thứ Ba.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh