Anh - Việt
bị cản trở
Động từ
bị cản trở (Động từ)
Nghĩa 01 · gặp phải sự ngăn cản, không thể tiến hành bình thường do vướng mắc, trở ngại nào đó
受到阻碍
gặp phải sự ngăn cản, không thể tiến hành bình thường do vướng mắc, trở ngại nào đó
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa