Anh - Việt

Bản dịch của từ Bị cáo trong tiếng Trung

bị cáo

Danh từ

bị cáo (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người hoặc tổ chức bị toà án truy tố và đưa ra xét xử trong vụ án hình sự hoặc dân sự.

在刑事或民事案件中被法院起诉、正在受审的人或组织。

Người hoặc tổ chức bị toà án truy tố và đưa ra xét xử trong vụ án hình sự hoặc dân sự.

Ví dụ
被告的证词与证人的陈述相矛盾。【】Lời khai của bị cáo mâu thuẫn với lời nhân chứng.
被告的律师请求延期审理。【】Luật sư của bị cáo yêu cầu hoãn phiên xử.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bị cáo (Noun)

Danh từ + bị cáobị cáo + Tính từbị cáo + Động từĐộng từ + bị cáo
Kết hợp từ của bị cáo
Collocation
Ví dụ

为被告辩护的律师

luật sư bào chữa cho bị cáo

辩护律师为被告提交了多项证据。

Luật sư bào chữa cho bị cáo đã đưa ra nhiều bằng chứng.

被告的供词

lời khai của bị cáo

被告的供词与证人的证词相矛盾。

Lời khai của bị cáo mâu thuẫn với lời nhân chứng.

对被告的判决

bản án đối với bị cáo

对被告的判决今天下午宣布。

Bản án đối với bị cáo được tuyên vào chiều nay.

Video ngữ cảnh