Anh - Việt
bị chinh phục
Động từ
bị chinh phục (Động từ)
Nghĩa 01 · Bị đánh bại hoặc làm cho phục tùng, khuất phục trong cuộc chiến hoặc trong sự tranh đấu nào đó.
被征服
Bị đánh bại hoặc làm cho phục tùng, khuất phục trong cuộc chiến hoặc trong sự tranh đấu nào đó.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Bị làm cho say mê, làm cho yêu thích hoặc chịu ảnh hưởng mạnh mẽ bởi điều gì đó.
被吸引
Bị làm cho say mê, làm cho yêu thích hoặc chịu ảnh hưởng mạnh mẽ bởi điều gì đó.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa