Anh - Việt

Bản dịch của từ Chinh trong tiếng Trung

chinh

Động từ

chinh (Động từ)

Nghĩa 01 · Đem quân đi đánh để chiếm hoặc dẹp một vùng đất, một nước.

派军队攻打并占领或平定某地、某国。

Đem quân đi đánh để chiếm hoặc dẹp một vùng đất, một nước.

Ví dụ
国王派军队去征讨邻近地区。【】Nhà vua sai quân đi chinh các vùng lân cận.
那支军队征讨邻国,以扩大王国领土。【】Đạo quân ấy đi chinh các nước láng giềng để mở rộng lãnh thổ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chinh (Verb)

chinh + Danh từchinh + Động từĐộng từ + chinh
Kết hợp từ của chinh
Collocation
Ví dụ

入侵邻国

chinh phạt nước láng giềng

将军率军入侵邻国。

Vị tướng dẫn quân chinh phạt nước láng giềng.

Video ngữ cảnh