Anh - Việt
bị co gân
Động từ
bị co gân (Động từ)
Nghĩa 01 · trạng thái các cơ gân trong cơ thể đột ngột co rút lại gây cảm giác đau, khó vận động (thường xảy ra khi vận động mạnh, thiếu nước hoặc thiếu khoáng chất)
肌肉痉挛
trạng thái các cơ gân trong cơ thể đột ngột co rút lại gây cảm giác đau, khó vận động (thường xảy ra khi vận động mạnh, thiếu nước hoặc thiếu khoáng chất)
Ví dụ
跑步后,小明的腿肌肉痉挛,难以行走。【】Sau cuộc chạy bộ, Minh bị co gân ở chân.
锻炼两小时后,兰没有肌肉痉挛。【】Lan không bị co gân sau khi tập hai giờ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa