Anh - Việt
co gân
Danh từ
co gân (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tình trạng cơ bắp co thắt đột ngột, gây đau.
肌肉突然痉挛并引起疼痛的情况。
Tình trạng cơ bắp co thắt đột ngột, gây đau.
Ví dụ
我睡觉时小腿抽筋了。【】Tôi bị co gân ở bắp chân khi đang ngủ.
喝足够的水可以帮助预防抽筋。【】Uống đủ nước có thể giúp tránh bị co gân.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của co gân (Noun)
Danh từ + co gânco gân + Danh từco gân + Giới từĐộng từ + co gân
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一阵肌肉痉挛 cơn co gân | 一阵严重的肌肉痉挛让她无法继续走路。 Một cơn co gân dữ dội làm cô ấy không thể đi tiếp. |