Anh - Việt

Bản dịch của từ Bị co lại trong tiếng Trung

bị co lại

Động từ

bị co lại (Động từ)

Nghĩa 01 · Chỉ trạng thái hoặc sự kiện vật thể bị giảm kích thước hoặc diện tích do bị nén, thu nhỏ lại hoặc mất nước.

缩小

Chỉ trạng thái hoặc sự kiện vật thể bị giảm kích thước hoặc diện tích do bị nén, thu nhỏ lại hoặc mất nước.

Ví dụ
晾晒后,兰的衬衫缩小了。【】Sau khi phơi nắng, chiếc áo của Lan bị co lại.
这面横幅雨后没有收缩。【】Biểu ngữ này không bị co lại sau cơn mưa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh