Anh - Việt

Bản dịch của từ Co lại trong tiếng Trung

co lại

Động từ

co lại (Động từ)

Nghĩa 01 · Trở nên nhỏ hơn về kích thước, thể tích hoặc phạm vi.

尺寸、体积或范围变小。

Trở nên nhỏ hơn về kích thước, thể tích hoặc phạm vi.

Ví dụ
这件羊毛衫用热水洗后缩水了。【】Áo len bị co lại sau khi giặt nước nóng.
由于人们减少消费,市场正在萎缩。【】Thị trường đang co lại vì người dân chi tiêu ít hơn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Thu người hoặc một bộ phận cơ thể lại, thường vì lạnh, sợ hoặc đau.

因寒冷、害怕或疼痛而蜷缩身体。

Thu người hoặc một bộ phận cơ thể lại, thường vì lạnh, sợ hoặc đau.

Ví dụ
宝宝因为天冷蜷缩在毯子里。【】Em bé co lại trong chăn vì trời lạnh.
听到一声巨响时,她害怕得缩成一团。【】Cô ấy co lại vì sợ khi nghe tiếng động lớn.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của co lại (Verb)

Danh từ + co lạico lại + Giới từco lại + Trạng từ
Kết hợp từ của co lại
Collocation
Ví dụ

羊毛缩水

áo len co lại

这件羊毛衫第一次洗后缩水了。

Áo len co lại sau lần giặt đầu tiên.

萎缩的市场

thị trường co lại

市场在上个季度萎缩了。

Thị trường co lại trong quý vừa qua.

经济收缩

nền kinh tế co lại

今年经济萎缩了0.5%。

Nền kinh tế co lại 0,5% trong năm nay.

Video ngữ cảnh