Anh - Việt

Bản dịch của từ Bi hài kịch trong tiếng Trung

bi hài kịch

Danh từ

bi hài kịch (Danh từ)

Nghĩa 01 · kịch vừa có nhân tố bi kịch vừa có nhân tố hài kịch, thường có kết cục tốt đẹp

悲喜剧

kịch vừa có nhân tố bi kịch vừa có nhân tố hài kịch, thường có kết cục tốt đẹp

Ví dụ
这个剧是一部悲喜剧,让人又笑又哭。【】Vở kịch này là một bi hài kịch, khiến người xem cười và khóc.
你不认为这部戏是悲喜剧吗?【】Bạn không nghĩ vở diễn này là một bi hài kịch sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · cảnh vừa đau thương, vừa buồn cười

悲喜交加的情境

cảnh vừa đau thương, vừa buồn cười

Ví dụ
这部电影描绘了一个滑稽悲剧场面。【】Bộ phim miêu tả một bi hài kịch trong xã hội.
我们不能忽视社区中的苦乐参半场景。【】Chúng ta không thể bỏ qua bi hài kịch trong cộng đồng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa