Anh - Việt
hài kịch
Danh từ
hài kịch (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thể loại kịch dùng tiếng cười để giải trí, thường châm biếm thói xấu hoặc vấn đề xã hội.
以幽默和笑声娱乐观众,常讽刺社会问题的戏剧类型。
Thể loại kịch dùng tiếng cười để giải trí, thường châm biếm thói xấu hoặc vấn đề xã hội.
Ví dụ
这部喜剧讽刺社会上的不良习惯。【】Hài kịch này châm biếm những thói xấu trong xã hội.
我们周末看了一部喜剧。【】Chúng tôi xem một vở hài kịch vào cuối tuần.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hài kịch (Noun)
Danh từ + hài kịchhài kịch + Danh từhài kịch + Tính từĐộng từ + hài kịch
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一部喜剧 vở hài kịch | 学生团体表演了一部喜剧。 Nhóm sinh viên đã biểu diễn một vở hài kịch. |
喜剧作家 tác giả hài kịch | 她是一位知名的喜剧作家。 Bà ấy là một tác giả hài kịch nổi tiếng. |