Anh - Việt

Bản dịch của từ Bi kí trong tiếng Trung

bi kí

Danh từ

bi kí (Danh từ)

Nghĩa 01 · Văn bản ghi chép sự việc hoặc công trạng được khắc trên bia đá.

刻在石碑上记述人物或事件的文字。

Văn bản ghi chép sự việc hoặc công trạng được khắc trên bia đá.

Ví dụ
村里庙宇中还有一块石碑,记录着它的修建历史。【】Trong đình làng còn một bi kí ghi lại việc xây dựng đình từ thế kỷ XVII.
墓碑上刻着一段简短的碑文,记述逝者的生平。【】Trên bia mộ có khắc một bi kí ngắn kể về cuộc đời người quá cố.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bi kí (Noun)

Danh từ + bi kíbi kí + Danh từbi kí + Động từĐộng từ + bi kí
Kết hợp từ của bi kí
Collocation
Ví dụ

碑文

văn bi kí

这座寺庙有一块碑文,记录了黎朝时期的修缮工程。

Ngôi chùa này có văn bi kí ghi lại việc tu sửa thời Lê.

Video ngữ cảnh