Anh - Việt
bị lãng quên
Động từ
bị lãng quên (Động từ)
Nghĩa 01 · Trạng thái hoặc hành động không còn được nhớ đến hoặc quan tâm như trước; trở nên không được chú ý hoặc để ý.
被遗忘
Trạng thái hoặc hành động không còn được nhớ đến hoặc quan tâm như trước; trở nên không được chú ý hoặc để ý.
Ví dụ
这本书被人遗忘在图书馆角落。【】Truyền thống cũ bị lãng quên bởi nhiều người.
她的贡献没有被忽视。【】Đóng góp của cô ấy không bị lãng quên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa