Anh - Việt
bị phạt tiền
Cụm từ
bị phạt tiền (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Bị buộc phải nộp một khoản tiền vì vi phạm quy định hoặc pháp luật.
因违反规定或法律而被罚款。
Bị buộc phải nộp một khoản tiền vì vi phạm quy định hoặc pháp luật.
Ví dụ
他因违规停车被罚款。【】Anh ấy bị phạt tiền vì đỗ xe sai quy định.
如果不戴头盔,你可能会被罚款。【】Nếu không đội mũ bảo hiểm, bạn có thể bị phạt tiền.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bị phạt tiền (Phrase)
bị phạt tiền + Giới từbị phạt tiền + Số lượngbị phạt tiền + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
因乱扔垃圾被罚款 bị phạt tiền vì xả rác | 你可能会因在公园乱扔垃圾而被罚款。 Bạn có thể bị phạt tiền vì xả rác ở công viên. |
因交通违规被罚款 bị phạt tiền vì vi phạm giao thông | 他因闯红灯而因交通违规被罚款。 Anh ấy bị phạt tiền vì vi phạm giao thông khi vượt đèn đỏ. |
因违章停车被罚款 bị phạt tiền vì đỗ xe sai quy định | 她因在学校附近违章停车而被罚款。 Cô ấy bị phạt tiền vì đỗ xe sai quy định gần trường học. |