Anh - Việt
bị sốc
Cụm từ
bị sốc (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Cảm thấy rất bất ngờ, hoảng hốt hoặc buồn bã vì một tin tức hay sự việc.
因消息或事情感到非常震惊、慌乱或难过。
Cảm thấy rất bất ngờ, hoảng hốt hoặc buồn bã vì một tin tức hay sự việc.
Ví dụ
听说他去世后,我很震惊。【】Tôi bị sốc khi nghe tin anh ấy qua đời.
全家都被这场事故惊呆了。【】Cả gia đình bị sốc vì vụ tai nạn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bị sốc (Phrase)
bị sốc + Danh từbị sốc + Giới từbị sốc + Tính từbị sốc + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
经历文化冲击 bị sốc văn hóa | 许多留学生在最初几个月会经历文化冲击。 Nhiều du học sinh bị sốc văn hóa trong những tháng đầu. |