Anh - Việt

Bản dịch của từ Bị thờ ơ trong tiếng Trung

bị thờ ơ

Động từ

bị thờ ơ (Động từ)

Nghĩa 01 · Chịu trạng thái không quan tâm, không chú ý, lạnh nhạt hoặc dửng dưng của người khác đối với mình hoặc một việc nào đó.

被忽视

Chịu trạng thái không quan tâm, không chú ý, lạnh nhạt hoặc dửng dưng của người khác đối với mình hoặc một việc nào đó.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh