Anh - Việt

Bản dịch của từ Thờ ơ trong tiếng Trung

thờ ơ

Động từTính từ

thờ ơ (Động từ)

thờ ơ (Tính từ)

Nghĩa 01 · Lạnh nhạt, không quan tâm hoặc không chú ý đến người hay việc gì.

冷漠的;不关心的。

Lạnh nhạt, không quan tâm hoặc không chú ý đến người hay việc gì.

Ví dụ
她对同事的反馈漠不关心。【】Cô ấy thờ ơ với những lời góp ý của đồng nghiệp.
不要对需要帮助的人冷漠。【】Đừng thờ ơ với những người đang cần giúp đỡ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của thờ ơ (Adjective)

Danh từ + thờ ơTừ đi kèm + thờ ơthờ ơ + Giới từĐộng từ + thờ ơ
Kết hợp từ của thờ ơ
Collocation
Ví dụ

冷漠的态度

thái độ thờ ơ

他冷漠的态度让大家很失望。

Thái độ thờ ơ của anh ấy khiến mọi người thất vọng.

Video ngữ cảnh