Anh - Việt

Bản dịch của từ Bị thương trong tiếng Trung

bị thương

Động từ

bị thương (Động từ)

Nghĩa 01 · Bị đau hoặc tổn hại trên cơ thể do tai nạn, va chạm hoặc bạo lực.

身体因事故、碰撞或暴力而受伤。

Bị đau hoặc tổn hại trên cơ thể do tai nạn, va chạm hoặc bạo lực.

Ví dụ
他在一次摩托车事故中受伤了。【】Anh ấy bị thương trong một vụ tai nạn xe máy.
幸运的是,火灾中没有人受伤。【】May mắn là không ai bị thương trong vụ cháy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bị thương (Verb)

bị thương + Giới từbị thương + Tính từ
Kết hợp từ của bị thương
Collocation
Ví dụ

在爆炸中受伤

bị thương trong vụ nổ

几个人在爆炸中受伤。

Một số người bị thương trong vụ nổ.

因跌倒受伤

bị thương do ngã

他从梯子上摔下来时受伤了。

Anh ấy bị thương do ngã khỏi thang.

腿受伤

bị thương ở chân

她跑步时腿受伤了。

Cô ấy bị thương ở chân khi đang chạy.

在事故中受伤

bị thương trong tai nạn

三名乘客在交通事故中受伤。

Ba hành khách bị thương trong tai nạn giao thông.

Video ngữ cảnh