Anh - Việt
bị trừng phạt
Động từ
bị trừng phạt (Động từ)
Nghĩa 01 · Chịu hình phạt vì vi phạm nội quy, quy định hoặc luật lệ.
因违反规定或法律而受到惩罚。
Chịu hình phạt vì vi phạm nội quy, quy định hoặc luật lệ.
Ví dụ
司机因在河内超速而受到处罚。【】Tài xế vượt tốc độ bị trừng phạt ở Hà Nội.
违反规定的员工可能会受到处罚。【】Nhân viên làm sai quy định có thể bị trừng phạt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bị trừng phạt (Verb)
Trạng từ + bị trừng phạtbị trừng phạt + Giới từbị trừng phạt + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
理应受到惩罚 đáng bị trừng phạt | 那种作弊行为理应受到惩罚。 Hành vi gian lận đó đáng bị trừng phạt. |
未受到惩罚 không bị trừng phạt | 由于有证据,他没有受到惩罚。 Nhờ có bằng chứng, anh ấy không bị trừng phạt. |