Anh - Việt
biên niên
Tính từ
biên niên (Tính từ)
Nghĩa 01 · Chỉ cách ghi chép hoặc sắp xếp sự việc theo thứ tự từng năm một.
按年代先后顺序记录或排列的。
Chỉ cách ghi chép hoặc sắp xếp sự việc theo thứ tự từng năm một.
Ví dụ
这本书按年代顺序叙述事件。【】Sách này trình bày các sự kiện theo trình tự biên niên.
这份历史文件按年代编排。【】Tài liệu lịch sử này được sắp xếp theo biên niên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của biên niên (Adjective)
Danh từ + biên niênĐộng từ + biên niên
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
时间顺序 trình tự biên niên | 教科书按时间顺序介绍这些事件。 Sách giáo khoa trình bày các sự kiện theo trình tự biên niên. |
编年式记录 ghi chép biên niên | 这本日记是一份关于这次旅行的编年式记录。 Cuốn nhật ký là một ghi chép biên niên về chuyến đi. |
编年表 bảng biên niên | 老师给学生发了一份朝代编年表。 Giáo viên phát cho học sinh một bảng biên niên các triều đại. |