Anh - Việt
biện pháp phòng tránh
Danh từ
biện pháp phòng tránh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cách làm cụ thể nhằm ngăn ngừa hoặc giảm thiểu nguy cơ xảy ra điều không mong muốn.
预防措施
Cách làm cụ thể nhằm ngăn ngừa hoặc giảm thiểu nguy cơ xảy ra điều không mong muốn.
Ví dụ
我们采取了新的预防措施减少犯罪。【】Chúng tôi đã áp dụng biện pháp phòng tránh mới để giảm tội phạm.
没有安全保障,孩子们不安全。【】Không có biện pháp phòng tránh, trẻ em không an toàn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa