Anh - Việt

Bản dịch của từ Biên uỷ trong tiếng Trung

biên uỷ

Danh từ

biên uỷ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Ban phụ trách biên tập của một tờ báo hoặc tạp chí, chịu trách nhiệm về nội dung và các quyết định biên tập.

报刊或杂志中负责编辑工作和编辑决策的委员会。

Ban phụ trách biên tập của một tờ báo hoặc tạp chí, chịu trách nhiệm về nội dung và các quyết định biên tập.

Ví dụ
这家报纸的编辑委员会批准了这篇新文章。【】Biên uỷ của tờ báo đã thông qua bài viết mới.
编辑委员会的每位成员都有投票权。【】Mỗi thành viên trong biên uỷ đều có quyền bỏ phiếu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của biên uỷ (Noun)

Danh từ + biên uỷ
Kết hợp từ của biên uỷ
Collocation
Ví dụ

编辑委员会

ban biên uỷ

编辑委员会开会讨论了这篇文章。

Ban biên uỷ đã họp để thảo luận về bài viết này.

编辑委员会成员

thành viên ban biên uỷ

她是该杂志编辑委员会的成员。

Cô ấy là thành viên ban biên uỷ của tạp chí.

编辑委员会主席

chủ tịch ban biên uỷ

他自2010年起担任编辑委员会主席。

Ông ấy là chủ tịch ban biên uỷ từ năm 2010.

编辑委员会的观点

quan điểm của ban biên uỷ

这篇社论反映了编辑委员会的观点。

Bài xã luận thể hiện quan điểm của ban biên uỷ.

Video ngữ cảnh