Anh - Việt

Bản dịch của từ Biệt danh trong tiếng Trung

biệt danh

Danh từ

biệt danh (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tên gọi không chính thức, thường do người khác đặt ngoài tên thật.

正式名字以外,别人给取的非正式称呼。

Tên gọi không chính thức, thường do người khác đặt ngoài tên thật.

Ví dụ
朋友们叫他“小个子”。【】Bạn bè gọi anh ấy bằng biệt danh Tí.
她的绰号是“猫”,因为她很敏捷。【】Biệt danh của cô ấy là Mèo vì cô ấy rất nhanh nhẹn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của biệt danh (Noun)

biệt danh + Danh từbiệt danh + Tính từbiệt danh + Động từĐộng từ + biệt danh
Kết hợp từ của biệt danh
Collocation
Ví dụ

童年绰号

biệt danh thời thơ ấu

我童年的绰号是“小花”。

Biệt danh thời thơ ấu của tôi là “Bông”.

网名

biệt danh trên mạng

她用网名而不是真名。

Cô ấy dùng một biệt danh trên mạng thay vì tên thật.

Video ngữ cảnh