Anh - Việt
đặt biệt danh
Động từ
đặt biệt danh (Động từ)
Nghĩa 01 · Gán hoặc đặt cho ai đó một tên gọi không chính thức, thường dựa trên đặc điểm, tính cách hoặc sở thích của người đó.
给某人起个非正式的名字
Gán hoặc đặt cho ai đó một tên gọi không chính thức, thường dựa trên đặc điểm, tính cách hoặc sở thích của người đó.
Ví dụ
他们给他起了个特别的绰号。【】Họ đã đặt biệt danh cho anh ấy là người chạy nhanh nhất trường.
她没有给新同事起任何绰号。【】Cô ấy không đặt biệt danh cho đồng nghiệp mới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa