Anh - Việt

Bản dịch của từ Biết đến trong tiếng Trung

biết đến

Động từ

biết đến (Động từ)

Nghĩa 01 · Có nghe, thấy hoặc tìm hiểu nên có nhận thức về sự tồn tại, đặc điểm hoặc thông tin của người, vật hay sự việc nào đó; cũng dùng ở dạng bị động để nói điều gì được nhiều người biết tới.

听说过、知道某人或某事的存在、特点或信息;也可指被人所知。

Có nghe, thấy hoặc tìm hiểu nên có nhận thức về sự tồn tại, đặc điểm hoặc thông tin của người, vật hay sự việc nào đó; cũng dùng ở dạng bị động để nói điều gì được nhiều người biết tới.

Ví dụ
我通过一位朋友知道了这家餐馆。【】Tôi biết đến quán này qua một người bạn.
这座城市以美丽的海滩而闻名。【】Thành phố này được biết đến với những bãi biển đẹp.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của biết đến (Verb)

Từ đi kèm + biết đếnbiết đến + Danh từbiết đến + Giới từ
Kết hợp từ của biết đến
Collocation
Ví dụ

鲜为人知

ít được biết đến

这是一个鲜为人知但很美的地方。

Đây là một địa điểm ít được biết đến nhưng rất đẹp.

被许多人所知

được nhiều người biết đến

这个品牌在越南被许多人所知。

Thương hiệu này được nhiều người biết đến ở Việt Nam.

Video ngữ cảnh