Anh - Việt

Bản dịch của từ Được biết đến trong tiếng Trung

được biết đến

Cụm từ

được biết đến (Cụm từ)

Nghĩa 01 · Được mọi người biết đến, nhận ra vì một điều gì đó đặc biệt, nổi bật

因特殊或杰出事物而被人们认识或认可

Được mọi người biết đến, nhận ra vì một điều gì đó đặc biệt, nổi bật

Ví dụ
他在社区中被认可为好人。【】Anh ấy được biết đến là người tốt trong cộng đồng.
她不是很出名,但很努力工作。【】Cô ấy không được biết đến nhiều, nhưng làm việc rất chăm chỉ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh