Anh - Việt
binh bộ thượng thư
Danh từ
binh bộ thượng thư (Danh từ)
Nghĩa 01 · người đứng đầu bộ binh, thời phong kiến
步兵大臣
người đứng đầu bộ binh, thời phong kiến
Ví dụ
明朝的兵部尚书负责训练京城军队。【】Năm 1500, binh bộ thượng thư huấn luyện quân ở kinh thành.
李将军不是唐朝的兵部尚书。【】Tướng Lý không phải là binh bộ thượng thư nhà Đường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa