Anh - Việt

Bản dịch của từ Binh bộ trong tiếng Trung

binh bộ

Danh từ

binh bộ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cơ quan phụ trách quân sự trong triều đình phong kiến xưa.

古代朝廷中掌管军事事务的机构。

Cơ quan phụ trách quân sự trong triều đình phong kiến xưa.

Ví dụ
兵部负责古代朝廷的军务。【】Binh bộ lo mọi việc quân sự trong triều đình xưa.
兵部在封建时期记录了许多征兵事务。【】Binh bộ từng ghi chép nhiều việc tuyển quân thời phong kiến.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của binh bộ (Noun)

Danh từ + binh bộbinh bộ + Danh từĐộng từ + binh bộ
Kết hợp từ của binh bộ
Collocation
Ví dụ

兵部侍郎

thị lang binh bộ

他担任兵部侍郎长达十年。

Ông từng làm thị lang binh bộ suốt mười năm.

兵部的批准

phê duyệt của binh bộ

该计划须经兵部批准后方可执行。

Kế hoạch này cần có phê duyệt của binh bộ trước khi thi hành.