Anh - Việt
binh chủng công binh
Danh từ
binh chủng công binh (Danh từ)
Nghĩa 01 · đơn vị thuộc quân đội chuyên trách về công tác xây dựng, phá hủy, đào đắp, sửa chữa công sự và các công trình quân sự khác; thường được trang bị máy móc, thiết bị phục vụ nhiệm vụ công binh
工程兵部队
đơn vị thuộc quân đội chuyên trách về công tác xây dựng, phá hủy, đào đắp, sửa chữa công sự và các công trình quân sự khác; thường được trang bị máy móc, thiết bị phục vụ nhiệm vụ công binh
Ví dụ
工兵负责修建军用桥梁。【】Binh chủng công binh chịu trách nhiệm xây cầu quân sự.
工程兵没有拆除所有障碍吗?【】Binh chủng công binh không dọn hết chướng ngại vật sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa