Anh - Việt
sĩ quan công binh
Danh từ
sĩ quan công binh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cán bộ chỉ huy thuộc quân đội chuyên trách công tác công binh như xây dựng cầu đường, phá mìn, công sự...
负责工程任务的军官
Cán bộ chỉ huy thuộc quân đội chuyên trách công tác công binh như xây dựng cầu đường, phá mìn, công sự...
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa