Anh - Việt
bíu
Động từ
bíu (Động từ)
Nghĩa 01 · Nắm chặt lấy vật gì để bám vào, tránh bị ngã hoặc rơi.
用力抓住某物以免掉落或保持附着。
Nắm chặt lấy vật gì để bám vào, tránh bị ngã hoặc rơi.
Ví dụ
孩子紧紧抓住树枝,免得摔下来。【】Đứa trẻ bíu chặt lấy cành cây để khỏi ngã.
猴子抓住树干,然后往上爬。【】Con khỉ bíu vào thân cây rồi leo lên cao.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bíu (Verb)
bíu + Danh từbíu + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
抓住树枝 bíu lấy cành cây | 猴子抓住树枝,以免摔下来。 Con khỉ bíu lấy cành cây để không bị ngã. |
紧紧抓住扶手 bíu vào tay vịn | 车子急刹时,乘客紧紧抓住扶手。 Hành khách bíu vào tay vịn khi xe phanh gấp. |
抱着希望 bíu lấy hy vọng | 他仍然抱着她会回来的希望。 Anh vẫn bíu lấy hy vọng rằng cô ấy sẽ trở về. |