Anh - Việt
bồ công anh
Danh từ
bồ công anh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài cây thân thảo mọc hoang, có hoa vàng và hạt bay theo gió.
一种常见的野生草本植物,开黄花,种子会随风飘散。
Loài cây thân thảo mọc hoang, có hoa vàng và hạt bay theo gió.
Ví dụ
春天,路边的蒲公英开着黄花。【】Bồ công anh nở vàng bên vệ đường vào mùa xuân.
孩子们喜欢把蒲公英的种子吹到风中。【】Trẻ con thích thổi bồ công anh bay trong gió.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bồ công anh (Noun)
Danh từ + bồ công anhbồ công anh + Động từĐộng từ + bồ công anh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
蒲公英种子 hạt bồ công anh | 风把蒲公英种子吹走了。 Gió cuốn hạt bồ công anh bay đi. |
蒲公英花 hoa bồ công anh | 路边开着一朵黄色的蒲公英花。 Hoa bồ công anh nở vàng bên đường. |
蒲公英田野 cánh đồng bồ công anh | 春天,我们穿过一片蒲公英田野。 Chúng tôi đi qua một cánh đồng bồ công anh vào mùa xuân. |