Anh - Việt

Bản dịch của từ Cây bồ công anh trong tiếng Trung

cây bồ công anh

Danh từ

cây bồ công anh (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tên một loại cây thân thảo, có hoa màu vàng, quả có các cánh mảnh như tơ, phất phơ trên gió.

这是一种草本植物,开着黄色的花,果实像丝绸般薄翼,在风中摇曳。

Tên một loại cây thân thảo, có hoa màu vàng, quả có các cánh mảnh như tơ, phất phơ trên gió.

Ví dụ
Lan 在 河内 学校 花园 里 种了 蒲公英。【】Lan trồng cây bồ công anh ở vườn trường Hà Nội.
我们的 社区 没有 摘 公园 里的 蒲公英。【】Cộng đồng chúng tôi không hái cây bồ công anh trong công viên.

Từ tiếng Trung gần nghĩa