bộ lọc
bộ lọc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thiết bị dùng để tách và loại bỏ các chất không mong muốn khỏi không khí, nước hoặc chất lỏng khác.
用于滤除空气、水等物质中不需要杂质的装置。
Thiết bị dùng để tách và loại bỏ các chất không mong muốn khỏi không khí, nước hoặc chất lỏng khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Tính năng trong phần mềm hoặc trang web giúp chỉ hiển thị các mục theo tiêu chí đã chọn.
软件或网站中按所选条件筛选显示内容的功能。
Tính năng trong phần mềm hoặc trang web giúp chỉ hiển thị các mục theo tiêu chí đã chọn.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bộ lọc (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
空气过滤器 bộ lọc không khí | 我需要更换空调里的空气过滤器。 Tôi cần thay bộ lọc không khí trong máy điều hòa. |
滤水器 bộ lọc nước | 我们家刚在厨房装了一个新的滤水器。 Nhà tôi vừa lắp một bộ lọc nước mới ở bếp. |
机油滤清器 bộ lọc dầu | 修理工建议每行驶5000公里更换一次机油滤清器。 Thợ sửa xe khuyên nên thay bộ lọc dầu sau mỗi 5.000 km. |
搜索筛选器 bộ lọc tìm kiếm | 使用搜索筛选器按价格查看商品。 Dùng bộ lọc tìm kiếm để xem sản phẩm theo giá. |
垃圾邮件过滤器 bộ lọc spam | 重要邮件有时会被垃圾邮件过滤器误拦截。 Email quan trọng đôi khi bị bộ lọc spam chặn nhầm. |