lọc
Động từ
lọc (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm sạch chất lỏng hoặc chất khí bằng cách giữ lại cặn bẩn, bụi hay chất không cần thiết.
通过过滤去除液体或气体中的杂质、沉淀或灰尘。
Làm sạch chất lỏng hoặc chất khí bằng cách giữ lại cặn bẩn, bụi hay chất không cần thiết.
Ví dụ
我家喝之前会过滤自来水。【】Nhà tôi lọc nước máy trước khi uống.
她用滤网过滤汤汁。【】Cô ấy lọc nước canh qua rây.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Chọn ra thông tin, người hoặc vật đáp ứng một điều kiện nhất định.
按照条件筛选出符合要求的信息、人或物品。
Chọn ra thông tin, người hoặc vật đáp ứng một điều kiện nhất định.
Ví dụ
你可以按价格筛选结果吗?【】Bạn có thể lọc kết quả theo giá không?
公司正在筛选求职申请。【】Công ty đang lọc hồ sơ ứng viên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lọc (Verb)
lọc + Danh từlọc + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
筛选信息 lọc thông tin | 我们需要先筛选信息,再分享它。 Chúng ta cần lọc thông tin trước khi chia sẻ nó. |
筛选结果 lọc kết quả | 你可以按价格筛选结果。 Bạn có thể lọc kết quả theo giá. |
滤除灰尘 lọc bụi | 过滤器有助于滤除空气中的灰尘。 Bộ lọc giúp lọc bụi trong không khí. |
过滤水 lọc nước | 这个设备可以在你喝之前过滤水。 Thiết bị này có thể lọc nước trước khi bạn uống. |
过滤空气 lọc không khí | 这台机器过滤房间里的空气。 Máy này lọc không khí trong phòng. |