Anh - Việt

Bản dịch của từ Bố trí lại trong tiếng Trung

bố trí lại

Động từ

bố trí lại (Động từ)

Nghĩa 01 · Sắp xếp, tổ chức hoặc đặt vị trí các vật, việc sao cho hợp lý hoặc có trật tự hơn so với trước.

重新安排

Sắp xếp, tổ chức hoặc đặt vị trí các vật, việc sao cho hợp lý hoặc có trật tự hơn so với trước.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh