Anh - Việt

Bản dịch của từ Bỏ túi trong tiếng Trung

bỏ túi

Động từTính từ

bỏ túi (Động từ)

Nghĩa 01 · Lấy tiền của công làm của riêng, thường là những khoản không lớn.

把公家或公司的钱据为己有,通常指数额不大的款项。

Lấy tiền của công làm của riêng, thường là những khoản không lớn.

Ví dụ
他把公司基金的一部分私吞了。【】Anh ta bỏ túi một phần tiền quỹ của công ty.
这名会计每月都偷偷挪用几十万越南盾。【】Nhân viên kế toán bỏ túi vài trăm nghìn mỗi tháng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bỏ túi (Verb)

bỏ túi + Danh từ
Kết hợp từ của bỏ túi
Collocation
Ví dụ

侵吞公款

bỏ túi tiền công quỹ

这名会计多年来侵吞公款的行为被发现了。

Viên kế toán bị phát hiện bỏ túi tiền công quỹ suốt nhiều năm.

收取回扣

bỏ túi hoa hồng

他从采购合同中收取回扣。

Anh ta bỏ túi hoa hồng từ các hợp đồng mua sắm.

私吞差价

bỏ túi phần chênh lệch

店员在进货时私吞了差价。

Nhân viên bỏ túi phần chênh lệch giá khi nhập hàng.

bỏ túi (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có kích thước nhỏ, tiện để cho vào túi mang đi.

体积小,可以装进口袋随身携带。

Có kích thước nhỏ, tiện để cho vào túi mang đi.

Ví dụ
我总是随身带着一本袖珍词典。【】Tôi luôn mang theo một cuốn từ điển bỏ túi.
这台相机很袖珍,出门旅行很方便。【】Chiếc máy ảnh này khá bỏ túi, dễ mang đi du lịch.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bỏ túi (Adjective)

Danh từ + bỏ túi
Kết hợp từ của bỏ túi
Collocation
Ví dụ

袖珍词典

từ điển bỏ túi

出门旅行时我总带着一本袖珍词典。

Tôi luôn mang theo một cuốn từ điển bỏ túi khi đi du lịch.

袖珍笔记本

cuốn sổ bỏ túi

他总是把笔记记在一本袖珍笔记本上。

Anh ấy luôn ghi chép vào một cuốn sổ bỏ túi.

袖珍相机

máy ảnh bỏ túi

她用一台小巧的袖珍相机拍照。

Cô ấy chụp ảnh bằng một chiếc máy ảnh bỏ túi nhỏ gọn.

Video ngữ cảnh