Anh - Việt
bỏ xó
Động từ
bỏ xó (Động từ)
Nghĩa 01 · Để một vật nào đó vào góc nhà hoặc nơi kín và không dùng đến nữa.
放在角落里不用,无人过问。
Để một vật nào đó vào góc nhà hoặc nơi kín và không dùng đến nữa.
Ví dụ
旧相机在柜子里闲置了很久。【】Chiếc máy ảnh cũ bỏ xó trong tủ từ lâu rồi.
这些书被搁在角落里,没人翻看。【】Mấy cuốn sách này bỏ xó mãi, chẳng ai đọc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bỏ xó (Verb)
Danh từ + bỏ xóbỏ xó + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
积灰的旧东西 đồ cũ bỏ xó | 这些旧东西在阁楼里积满灰尘多年。 Những đồ cũ bỏ xó trên gác suốt nhiều năm. |