Anh - Việt
xó
Danh từ
xó (Danh từ)
Nghĩa 01 · Góc nhỏ hẹp, tối tăm và ít người để ý tới trong nhà hoặc nơi nào đó.
狭小、昏暗且少有人注意的角落。
Góc nhỏ hẹp, tối tăm và ít người để ý tới trong nhà hoặc nơi nào đó.
Ví dụ
老鼠晚上常躲在厨房的角落里。【】Chuột thường trốn trong xó bếp vào ban đêm.
旧东西被收在屋子的角落里。【】Đồ cũ được cất kín trong xó nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của xó (Noun)
Từ đi kèm + xóxó + Danh từxó + Tính từĐộng từ + xó
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
每一个角落 mọi xó xỉnh | 他把屋里的每一个角落都翻遍了。 Anh ấy lục tìm mọi xó xỉnh trong nhà. |