Anh - Việt

Bản dịch của từ Bộ xử lí trong tiếng Trung

bộ xử lí

Danh từ

bộ xử lí (Danh từ)

Nghĩa 01 · thiết bị tự động xử lí dữ liệu, là thành phần của máy tính điện tử thực hiện các nhiệm vụ tính toán và điều khiển

处理器

thiết bị tự động xử lí dữ liệu, là thành phần của máy tính điện tử thực hiện các nhiệm vụ tính toán và điều khiển

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh