Anh - Việt

Bản dịch của từ Xử lí trong tiếng Trung

xử lí

Động từ

xử lí (Động từ)

Nghĩa 01 · Thực hiện các bước cần thiết để sử dụng, phân tích hoặc chuẩn bị dữ liệu, thông tin hay hồ sơ.

对数据、信息或文件进行必要的操作。

Thực hiện các bước cần thiết để sử dụng, phân tích hoặc chuẩn bị dữ liệu, thông tin hay hồ sơ.

Ví dụ
该软件处理客户数据非常快。【】Phần mềm xử lí dữ liệu khách hàng rất nhanh.
我需要在中午前处理这些文件。【】Tôi cần xử lí các hồ sơ này trước trưa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Giải quyết một vấn đề, tình huống hoặc công việc cần được giải quyết.

解决问题、情况或事务。

Giải quyết một vấn đề, tình huống hoặc công việc cần được giải quyết.

Ví dụ
我们需要马上处理这个问题。【】Chúng ta cần xử lí vấn đề này ngay.
她冷静地应对了困难的情况。【】Cô ấy bình tĩnh xử lí tình huống khó khăn.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Dùng phương pháp vật lí hoặc hoá học để làm thay đổi một chất cho phù hợp hoặc an toàn.

用物理或化学方法改变物质,使其适用或安全。

Dùng phương pháp vật lí hoặc hoá học để làm thay đổi một chất cho phù hợp hoặc an toàn.

Ví dụ
工厂必须在排入河流前处理废水。【】Nhà máy phải xử lí nước thải trước khi xả ra sông.
木材经过化学处理来防止白蚁。【】Gỗ được xử lí bằng hóa chất để chống mối mọt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · Xem xét và áp dụng biện pháp đối với hành vi vi phạm.

对违规行为进行处理并采取措施。

Xem xét và áp dụng biện pháp đối với hành vi vi phạm.

Ví dụ
学校将处分违反校规的学生。【】Nhà trường sẽ xử lí học sinh vi phạm nội quy.
公司需要严肃处理欺诈行为。【】Công ty cần xử lí nghiêm hành vi gian lận.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của xử lí (Verb)

xử lí + Danh từxử lí + Tính từ
Kết hợp từ của xử lí
Collocation
Ví dụ

处理信息

xử lí thông tin

大脑需要时间处理新信息。

Não bộ cần thời gian để xử lí thông tin mới.

处理申请材料

xử lí hồ sơ

学校将在一周内处理你的申请材料。

Nhà trường sẽ xử lí hồ sơ của bạn trong vòng một tuần.

处理水

xử lí nước

工厂在使用前处理水。

Nhà máy xử lí nước trước khi đưa vào sử dụng.

处理数据

xử lí dữ liệu

该软件可以快速处理数据。

Phần mềm này có thể xử lí dữ liệu rất nhanh.

处理投诉

xử lí khiếu nại

客服部门会处理你的投诉。

Bộ phận chăm sóc khách hàng sẽ xử lí khiếu nại của bạn.

Video ngữ cảnh