xử lí
xử lí (Động từ)
Nghĩa 01 · Thực hiện các bước cần thiết để sử dụng, phân tích hoặc chuẩn bị dữ liệu, thông tin hay hồ sơ.
对数据、信息或文件进行必要的操作。
Thực hiện các bước cần thiết để sử dụng, phân tích hoặc chuẩn bị dữ liệu, thông tin hay hồ sơ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Giải quyết một vấn đề, tình huống hoặc công việc cần được giải quyết.
解决问题、情况或事务。
Giải quyết một vấn đề, tình huống hoặc công việc cần được giải quyết.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Dùng phương pháp vật lí hoặc hoá học để làm thay đổi một chất cho phù hợp hoặc an toàn.
用物理或化学方法改变物质,使其适用或安全。
Dùng phương pháp vật lí hoặc hoá học để làm thay đổi một chất cho phù hợp hoặc an toàn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Xem xét và áp dụng biện pháp đối với hành vi vi phạm.
对违规行为进行处理并采取措施。
Xem xét và áp dụng biện pháp đối với hành vi vi phạm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của xử lí (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
处理信息 xử lí thông tin | 大脑需要时间处理新信息。 Não bộ cần thời gian để xử lí thông tin mới. |
处理申请材料 xử lí hồ sơ | 学校将在一周内处理你的申请材料。 Nhà trường sẽ xử lí hồ sơ của bạn trong vòng một tuần. |
处理水 xử lí nước | 工厂在使用前处理水。 Nhà máy xử lí nước trước khi đưa vào sử dụng. |
处理数据 xử lí dữ liệu | 该软件可以快速处理数据。 Phần mềm này có thể xử lí dữ liệu rất nhanh. |
处理投诉 xử lí khiếu nại | 客服部门会处理你的投诉。 Bộ phận chăm sóc khách hàng sẽ xử lí khiếu nại của bạn. |