Anh - Việt
bộc lộ cảm xúc
Cụm từ
bộc lộ cảm xúc (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Thể hiện ra bên ngoài những tình cảm, cảm giác đang có.
把内心的感情或情绪表现出来。
Thể hiện ra bên ngoài những tình cảm, cảm giác đang có.
Ví dụ
她很少在陌生人面前流露情绪。【】Cô ấy hiếm khi bộc lộ cảm xúc trước mặt người lạ.
他听到好消息时表达了自己的感情。【】Anh ấy bộc lộ cảm xúc khi nghe tin vui.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bộc lộ cảm xúc (Phrase)
Tính từ + bộc lộ cảm xúcbộc lộ cảm xúc + Giới từbộc lộ cảm xúc + Trạng từbộc lộ cảm xúc + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
不愿表达自己的感受 ngại bộc lộ cảm xúc | 他不愿在陌生人面前表达自己的感受。 Anh ấy ngại bộc lộ cảm xúc trước người lạ. |
容易坦率表达自己的感受 dễ bộc lộ cảm xúc | 她很容易向亲密朋友坦率表达自己的感受。 Cô ấy dễ bộc lộ cảm xúc với bạn bè thân thiết. |