Anh - Việt

Bản dịch của từ Bộc tuệch bộc toạc trong tiếng Trung

bộc tuệch bộc toạc

Tính từ

bộc tuệch bộc toạc (Tính từ)

Nghĩa 01 · như bộc tuệch

直率

như bộc tuệch

Ví dụ
兰在会议上直率地说话,大家都很惊讶。【】Lan bộc tuệch bộc toạc góp ý trong cuộc họp xã hội.
明没有委婉地批评同事,话语十分明显。【】Minh không bộc tuệch bộc toạc khi phê bình đồng nghiệp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh