Anh - Việt
bộc tuệch
Tính từ
bộc tuệch (Tính từ)
Nghĩa 01 · Thật thà, thẳng thắn nhưng thiếu ý tứ, dễ làm người khác phật ý.
说话直率但不够委婉,容易让人不高兴。
Thật thà, thẳng thắn nhưng thiếu ý tứ, dễ làm người khác phật ý.
Ví dụ
他很直率,所以有时会让别人难过。【】Anh ấy bộc tuệch nên đôi khi làm người khác buồn.
她很直接地说这道菜不好吃。【】Cô ấy bộc tuệch nói rằng món ăn này không ngon.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bộc tuệch (Adjective)
Danh từ + bộc tuệchTrạng từ + bộc tuệchĐộng từ + bộc tuệch
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
直率的性格 tính bộc tuệch | 她直率的性格让她很难保守秘密。 Tính bộc tuệch của cô ấy khiến cô ấy khó giữ bí mật. |
直率的人 người bộc tuệch | 他是个直率的人,有时会让别人不舒服。 Anh ấy là một người bộc tuệch, đôi khi làm người khác khó chịu. |