Anh - Việt

Bản dịch của từ Bồi thẩm trong tiếng Trung

bồi thẩm

Danh từ

bồi thẩm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người dân thường được chọn ngồi cùng thẩm phán để nghe xét xử và góp phần đưa ra phán quyết về tội trạng của bị cáo.

被选入陪审团、与法官一起听审并参与裁定被告是否有罪的普通公民。

Người dân thường được chọn ngồi cùng thẩm phán để nghe xét xử và góp phần đưa ra phán quyết về tội trạng của bị cáo.

Ví dụ
他被选为这起汽车盗窃案审判的陪审员。【】Anh ấy được chọn làm bồi thẩm trong phiên toà xét xử vụ trộm xe.
每位陪审团成员在投票前都必须仔细听取全部证词。【】Mỗi bồi thẩm phải nghe kỹ toàn bộ lời khai trước khi bỏ phiếu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bồi thẩm (Noun)

Danh từ + bồi thẩmĐộng từ + bồi thẩm
Kết hợp từ của bồi thẩm
Collocation
Ví dụ

陪审团义务

nghĩa vụ bồi thẩm

他本周被召去履行陪审团义务。

Anh ấy được gọi đi làm nghĩa vụ bồi thẩm tuần này.

陪审团名单

hội đồng bồi thẩm

本案的陪审团名单由十二人组成。

Trong vụ này, hội đồng bồi thẩm gồm mười hai người.

陪审团裁决

phán quyết của bồi thẩm

随后,陪审团的裁决使被告被判无罪。

Sau đó, phán quyết của bồi thẩm khiến bị cáo được trắng án.

陪审团审判

phiên tòa có bồi thẩm

这起谋杀案将进行陪审团审判。

Vụ án giết người này sẽ được xét xử tại phiên tòa có bồi thẩm.