Anh - Việt

Bản dịch của từ Bói toán trong tiếng Trung

bói toán

Động từDanh từ

bói toán (Động từ)

Nghĩa 01 · Dùng những cách mê tín để đoán vận mệnh hoặc việc sẽ xảy ra.

用迷信方法预测命运或未来。

Dùng những cách mê tín để đoán vận mệnh hoặc việc sẽ xảy ra.

Ví dụ
她通过看手相来算命。【】Bà ấy bói toán bằng cách xem chỉ tay.
他不相信占卜能预知未来。【】Anh ta không tin bói toán có thể biết trước tương lai.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bói toán (Verb)

bói toán + Danh từbói toán + Giới từbói toán + Tính từĐộng từ + bói toán
Kết hợp từ của bói toán
Collocation
Ví dụ

为顾客算命

bói toán cho khách

她周末在市场为顾客算命。

Bà ấy bói toán cho khách ở chợ vào cuối tuần.

bói toán (Danh từ)

Nghĩa 01 · Hoạt động dùng những cách mê tín để đoán vận mệnh hoặc tương lai.

用迷信方法预测命运或未来的活动。

Hoạt động dùng những cách mê tín để đoán vận mệnh hoặc tương lai.

Ví dụ
许多人把算命当作娱乐。【】Nhiều người xem bói toán chỉ để giải trí.
她不相信占卜。【】Cô ấy không tin vào bói toán.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bói toán (Noun)

Danh từ + bói toánĐộng từ + bói toán
Kết hợp từ của bói toán
Collocation
Ví dụ

算命活动

hoạt động bói toán

当局检查了该地区的算命活动。

Chính quyền kiểm tra các hoạt động bói toán trong khu vực.

算命师

người làm nghề bói toán

算命师说她会走运。

Người làm nghề bói toán nói rằng cô sẽ gặp may.

算命服务

dịch vụ bói toán

这个网站宣传在线算命服务。

Trang web này quảng cáo dịch vụ bói toán trực tuyến.

Video ngữ cảnh