Anh - Việt
thuật bói toán
Danh từ
thuật bói toán (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nghệ thuật dự đoán tương lai hoặc vận mệnh qua các dấu hiệu tự nhiên, biểu tượng hay phương pháp đặc biệt.
通过自然迹象、符号或特殊方法预测未来和命运的技艺。
Nghệ thuật dự đoán tương lai hoặc vận mệnh qua các dấu hiệu tự nhiên, biểu tượng hay phương pháp đặc biệt.
Ví dụ
许多人相信占卜可以预示未来。【】Nhiều người tin rằng thuật bói toán có thể cho biết tương lai.
她不相信占卜,只相信科学。【】Bà ấy không tin vào thuật bói toán và chỉ tin vào khoa học.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thuật bói toán (Noun)
Danh từ + thuật bói toánthuật bói toán + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
占卜这一领域 lĩnh vực thuật bói toán | 他多年来一直研究占卜这一领域。 Ông ấy đã dành nhiều năm nghiên cứu trong lĩnh vực thuật bói toán. |
占卜的一种形式 hình thức thuật bói toán | 塔罗牌是西方流行的一种占卜形式。 Tarot là một hình thức thuật bói toán phổ biến ở phương Tây. |