Anh - Việt
bổn mạng
Danh từ
bổn mạng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Mạng sống của một người, thường dùng trong cách nói cũ.
人的性命,多用于旧式说法。
Mạng sống của một người, thường dùng trong cách nói cũ.
Ví dụ
他很幸运地在事故中活了下来,保住了性命。【】Ông may mắn thoát nạn, giữ được bổn mạng của mình.
在危急关头,大家都担心他的性命。【】Trong cơn nguy kịch, ai cũng lo cho bổn mạng của anh ấy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Vị thánh được tin là bảo trợ cho một người, một cộng đoàn hoặc một nơi, đặc biệt trong Công giáo.
被认为庇护个人、团体或地方的圣人,尤用于天主教。
Vị thánh được tin là bảo trợ cho một người, một cộng đoàn hoặc một nơi, đặc biệt trong Công giáo.
Ví dụ
圣若瑟是我们教区的主保圣人。【】Thánh Giuse là bổn mạng của giáo xứ chúng tôi.
学校在三月举行主保圣人的庆日。【】Trường tổ chức lễ kính bổn mạng vào tháng Ba.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bổn mạng (Noun)
Danh từ + bổn mạngĐộng từ + bổn mạng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
主保圣人 vị thánh bổn mạng | 圣若瑟是这个堂区的主保圣人。 Thánh Giuse là vị thánh bổn mạng của giáo xứ này. |
主保圣人庆日 lễ bổn mạng | 该堂区在三月庆祝主保圣人庆日。 Giáo xứ tổ chức lễ bổn mạng vào tháng Ba. |